1. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15 và Luật số 149/2025/QH15
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15
- Thông tư số 152/2025/TT-BTC
- Dự thảo Nghị định của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với HKD, CNKD
- Dự thảo Thông tư của Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với HKD, CNKD
2. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
2.1 Ngưỡng doanh thu và thuế Giá trị gia tăng “GTGT”, thuế Thu nhập cá nhân “TNCN”
| Mức doanh thu | Thuế GTGT | Thuế TNCN |
| Dưới 500 triệu đồng | Không chịu thuế | Không chịu thuế |
| Trên 500 triệu đồng đến 3 tỷ đồng | Tỷ lệ % x Doanh thu | Lựa chọn: – Thuế suất x Doanh thu tính thuế (là phần vượt trên 500tr) Hoặc: – Thuế suất 15% x Thu nhập tính thuế (= Doanh thu – chi phí) |
| Từ trên 3 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng | Tỷ lệ % x Doanh thu | Thuế suất 17% x Thu nhập tính thuế (= Doanh thu – chi phí) |
| Trên 50 tỷ đồng | Tỷ lệ % x Doanh thu | Thuế suất 20% x Thu nhập tính thuế (= Doanh thu – chi phí) |
2.2 Tóm tắt tỷ lệ Thuế GTGT và Thuế suất thuế TNCN (HKD/CNKD lựa chọn tính thuế theo doanh thu tính thuế)
| Ngành nghề kinh doanh | Tỷ lệ GTGT | Thuế suất TNCN |
| Phân phối, cung cấp hàng hóa | 1% | 0.5% |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu Riêng hoạt động cho thuê TS, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, thuế suất TNCN 5% | 5% | 2% |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | 3% | 1.5% |
| Hoạt động kinh doanh khác | 2% | 1% |
2.3 Doanh thu xác định thuế TNCN
Doanh thu là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà CNKD được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền; bao gồm cả:
- Các khoản thưởng được nhận;
- Khoản được nhận từ hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu thanh toán;
- Khoản hỗ trợ được nhận bằng tiền hoặc không bằng tiền;
- Các khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội, phí thu thêm được nhận theo quy định (Không bao gồm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại);
- Các khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác liên quan đến hoạt động kinh doanh;
- Doanh thu khác mà CNKD được nhận không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
2.4 Các khoản chi phí được trừ
Là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ, pháp luật về kế toán và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với các khoản thanh toán từng lần có giá trị từ 05 triệu đồng trở lên theo pháp luật về thuế giá trị gia tăng.
3. HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VÀ THỜI HẠN KHAI THUẾ
| Doanh thu | HĐĐT | Thời hạn khai thuế |
| DT ≤ 500 triệu VND | Không | – 1 lần/ năm (31/01 năm dương lịch tiếp theo) – Riêng năm HĐ 2026: 02 lần/năm (31/7/2026 và 31/1/2027) – Trường hợp phát sinh DT thực tế > 500 triệu: khai, nộp thuế kể từ quý phát sinh DT>500 triệu |
| 500 triệu VND < DT<= 3 tỷ | 500 triệu < DT < 1 Tỷ: Không bắt buộc sử dụng. Trường hợp đáp ứng điều kiện và có nhu cầu sử dụng HĐĐT thì đăng ký sử dụng. Nếu có nhu cầu thì được CQT cấp hóa đơn từng lần phát sinh. DT ≥ 1 Tỷ: Phải sử dụng HĐĐT. | Theo quý Trường hợp nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế: khai tạm nộp thuế TNCN theo quý trên cùng hồ sơ khai thuế GTGT và khai quyết toán thuế TNCN theo năm (chậm nhất là ngày 31/3 năm dương lịch tiếp theo) |
| 3 tỷ < DT≤ 50 tỷ | Khai, nộp thuế GTGT theo quý, khai tạm nộp thuế TNCN theo quý trên cùng hồ sơ khai thuế GTGT và khai quyết toán thuế TNCN theo năm (chậm nhất là ngày 31/3 năm dương lịch tiếp theo) | |
| DT > 50 tỷ | Khai, nộp thuế GTGT theo tháng, khai tạm nộp thuế TNCN theo tháng trên cùng hồ sơ khai thuế GTGT và khai quyết toán thuế TNCN theo năm (chậm nhất là ngày 31/3 năm dương lịch tiếp theo) |
4. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ĐỐI VỚI HKD, CNKD THEO TT 152/2025/TT-BTC
| Mức doanh thu | Tên sổ kế toán | Mẫu sổ kế toán |
| DT ≤ 500 triệu VND | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | S1a-HKD |
| Thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ % trên doanh thu | Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ | S2a-HKD |
| Thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế | – Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ – Sổ chi tiết doanh thu, chi phí – Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, hàng hóa – Sổ chi tiết tiền | – S2b-HKD – S2c-HKD – S2d-HKD – S2e-HKD |



